trang bị

  1. I đg. Cung cấp cho mọi thứ cần thiết để có thể hoạt động. Trang bị khí. Trang bị máy móc. Những kiến thức được trang bịnhà trường.
  2. II d. Những thứ được (nói tổng quát). Kiểm tra lại trang bị trước khi hành quân. Các trang bị hiện đại.
trang bị
Nhà trường trang bị cho học sinh những máy tính mới.