trang bị

Học thuật
Thân thiện
trang bị

Nhà trường trang bị cho học sinh những máy tính mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cung cấp, cấp phát những thứ cần thiết để một cá nhân, tổ chức hoặc hệ thống có thể hoạt động, làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ một cách hiệu quả. Hành động này thường mang tính hệ thống chuẩn bị.
    • Trang bị cũng có thể chỉ việc cung cấp kiến thức, kỹ năng cần thiết cho ai đó.
  2. Danh từ:

    • Tập hợp những thứ đã được cung cấp (nói tổng quát) để phục vụ cho một hoạt động, công việc hoặc nhiệm vụ cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhà trường cần trang bị cho học sinh những kỹ năng sống cơ bản.
    • Công ty đang trang bị máy tính mới cho tất cả nhân viên.
    • Đơn vị được trang bị đầy đủ khí trước khi lên đường làm nhiệm vụ.
  • Danh từ:

    • Các chiến sĩ kiểm tra lại trang bị cá nhân trước giờ xuất phát.
    • Phòng thí nghiệm trang bị rất hiện đại đắt tiền.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trang bị kiến thức": Cung cấp, trau dồi hệ thống tri thức cho ai đó.

    • Giai đoạn đại học thời gian quan trọng để trang bị kiến thức chuyên ngành.
  • "Được trang bị" (dạng bị động): Ở trong tình trạng đã đầy đủ những thứ cần thiết.

    • Anh ấy được trang bị ngoại ngữ rất tốt nên công việc rất thuận lợi.
Biến thể từ gần giống
  • Trang bị lại (động từ): Cung cấp lại, thay thế bằng trang bị mới.

    • Nhà máy sẽ được trang bị lại toàn bộ dây chuyền sản xuất vào năm sau.
  • Trang bị điện (danh từ, cụm danh từ chuyên ngành): Hệ thống các thiết bị, đường dây dẫn điện trong một công trình.

    • Thiết kế trang bị điện cho tòa nhà này rất phức tạp.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Cấp phát, cung cấp, cung ứng, chuẩn bị, trang (trong ngữ cảnh quân sự).
  • Danh từ: Đồ dùng, dụng cụ, thiết bị, phương tiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trang bị cho: Nhấn mạnh đối tượng được nhận sự cung cấp.

    • Chương trình đào tạo này nhằm trang bị cho sinh viên kỹ năng thực tế.
  • Trang bị bằng: Nhấn mạnh công cụ, phương tiện được cung cấp.

    • Họ trang bị đội ngũ nhân viên bằng những công nghệ mới nhất.
Thành ngữ liên quan
  • "Trăm hay không bằng tay quen": (Thành ngữ liên quan về ý nghĩa) Nhấn mạnh tầm quan trọng của kỹ năng thực hành được trang bị so với lý thuyết suông. Việc trang bị không chỉ cung cấp lý thuyết còn phải rèn luyện thực tế.
trang bị

Nhà trường trang bị cho học sinh những máy tính mới.

  1. I đg. Cung cấp cho mọi thứ cần thiết để có thể hoạt động. Trang bị khí. Trang bị máy móc. Những kiến thức được trang bịnhà trường.
  2. II d. Những thứ được (nói tổng quát). Kiểm tra lại trang bị trước khi hành quân. Các trang bị hiện đại.